RX 300 

Diện mạo táo bạo, vận hành mạnh mẽ với động cơ turbo

3.240.000.000 VND

Tổng quan

RX 300 chạy bằng động cơ xăng 4 xy-lanh tăng áp 2.0 lít, vô cùng êm ái, cho công suất 233 mã lực và khả năng điều khiển dễ dàng.

Xem thống số kỹ thuật

ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ

RX 300 là mẫu SUV cỡ nhỏ hạng sang của Lexus với vòm bánh xe chắc khỏe đối lập với dáng vẻ trầm tĩnh, thể hiện sức mạnh và độ tin cậy nhờ cấu trúc không gian ba chiều được tạo bởi những đường gân gợn sóng dọc thân xe và toàn bộ thiết kế bên ngoài. Lexus RX 300 lấy cảm hứng thiết kế từ RX 350 với những ưu điểm vượt trội. Vẻ ngoài mạnh mẽ thu hút mọi ánh nhìn. Khi bạn lại gần, đèn cửa xe sẽ bật sáng chào đón bạn. Đây chính là ví dụ của sự kết hợp hoàn hảo giữa sự trang trọng và ưu năng vượt trội trên mẫu xe RX thế hệ mới. 

NGOẠI THẤT

Ngoại thất Lexus RX 300 có kiểu dáng giống y hệt đàn anh RX 350 với kích thước tổng thể dài x rộng x cao tương ứng 4890 x 1895 x 1690mm, xe có thiết kế nâng cấp với lưới tản nhiệt dạng tổ ong nhìn bắt mắt hơn, cụm đèn pha cũng được thiết kế lại… Về tổng thể xe nhìn thể thao và hiện đại hơn.

  • Ngoại thất Lexus RX300 2022 có thiết kế giống với đàn anh RX350, với kích thước xe vừa phải giúp người lái dễ dàng xoay sở trong bất kỳ tình huống nào.
  • Phần đầu xe RX 300 2022 với mặt calang dạng con suốt với những đường viền mạ tintan đen sang trọng, lưới tản nhiệt dạng tổ ong giúp phần đầu xe thêm nổi bật hơn.

  • Cụm đèn pha trên RX300 với công nghệ đèn 3 bi LED cho chất lượng ánh sáng tuyệt vời, cụm đèn pha và xinhan full LED với đèn LED ban ngày tích hợp thêm chức năng rửa đèn pha và tự động bật tắt và cân bằng góc chiếu.

  • RX300 2022 được trang bị lazang 20″ với kích thước 235/55R20 thể thao.
  • Phần đuôi xe RX300 2022 với cụm đèn hậu LED cùng tính năng an toàn cao cấp với camera lùi, cảm biến lùi cùng hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau.

  • Xe Lexus RX 300 2022 được trang bị tính năng mở cốp sau bằng cách đá cốp rất tiện dụng.

NỘI THẤT

Nội thất Lexus RX 300 với không gian nội thất sang trọng hơn phiên bản cũ, ghế ngồi được bọc da và ốp gỗ rất cao cấp, xe được trang bị màn hình cảm ứng DVD 12,3″ với bàn rê cảm ứng hiện đại.

Xe cũng được trang bị hệ thống âm thanh giải trí Lexus Premium Speaker với 12 loa giúp cho khách hàng trải nghiệm những cung bậc của cảm xúc. RX 300 còn được trang bị công nghệ sạc không dây, cửa sổ trời, đồng hồ kim công nghệ led, hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập có chức năng lọc bụi phấn hoa…

TIỆN NGHI

Tiện nghi của RX300 mới vô cùng đầy đủ. RX300 2022 được bổ sung các phụ kiện đáng chú ý như đèn chào khi mở cửa (với logo và dòng chữ Lexus chiếu xuống mặt đất), đầu đọc/phát Touch ‘n Go (không tương thích RFID) và đầu ghi video kỹ thuật số (DVR và camera hành trình).

Hệ thống điều hòa mát rượi dành cho khoang hành khách phía sau. Ngoài ra người ngồi phía sau còn chỉnh được độ nghiên của hàng ghế trước sao cho thoải mái nhất.

Cốp sau phẳng như trên đàn em LEXUS NX300. Chức năng mở đóng cốp tự động từ vô lăng và từ nút bấm phía sau rất đẳng cấp. Ngoài ra còn có chức năng chọn lựa độ cao cốp theo chiều cao của chủ xe vô cùng tiện lợi.

VẬN HÀNH

BỘ TĂNG ÁP ĐỘNG CƠ CUỘN ĐÔI: Bộ tăng áp cuộn đôi trên RX 300 là bộ tăng áp đơn với 2 đường dẫn khí thải riêng biệt, đảm bảo không khí được cung cấp trực tiếp tới bộ tăng áp.

Đặc điểm Riêng biệt ở RX 300

BỘ TĂNG ÁP ĐỘNG CƠ CUỘN ĐÔI

Nhìn từ bên ngoài thì RX 300 mang vẻ đẹp tinh tế sang trọng nhưng sự trái ngược thì ở bên trong khi động cơ Lexus RX300 là khối động cơ 2.0 lít turbo tăng áp phun nhiên liệu trực tiếp hiện đại với công suất tối đa lên tới 233 mã lực kết hợp với hộp số tự động 6 cấp hiện đại cùng hệ thống dẫn động 4 bánh toàn thời gian hứa hẹn tạo nên trải nghiệm ngồi sau lái xe RX300 với cảm giác đầy hứng khởi mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu.

ĐIỀU KHIỂN MOMEN XOẮN

HỆ THỐNG AN TOÀN

Lexus RX 300 2023 được trang bị khung gầm với cấu trức cứng vững cùng khả năng hấp thụ va đập của khung xe sẽ bảo vệ bạn, những người thân và chiếc RX 300 của bạn khỏi tác động từ va chạm ở phía trước, phía sau, bên hông và trên nóc. Xe được trang bị tối đa những tính năng an toàn cao cấp nhất như 10 túi khí, hệ thống cân bằng điện tử, hệ thống kiểm soát lực kéo, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, hệ thống cảnh báo áp suất lốp, hệ thống phanh ABS, EBD, BA… giúp người lái và hành khách trên xe an tâm trên mọi cung đường.

10 TÚI KHÍ SRS

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu động cơ Động cơ tăng áp  phun nhiên liệu trực tiếp  2.0 lít,  4 xy lanh
Dung tích xi lanh 1,988 cc
Công suất cực đại 233 hp/4800-5600 vòng/phút
Kiểu dẫn động Dẫn động 4 bánh toàn thời gian
Chế độ lái ECO-NML-SPORT S-SPORT S PLUS -CUSTOMIZE
Tiêu chuẩn khí xả Euro 6 
Tỷ số nén 11.8
Hệ thống nhiên liệu EFI, D-4ST
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Hỗn hợp 9L /100km
Đô thị 11.65L /100km
Cao tốc 7.46L /100km
Mô men xoắn cực đại 350Nm / 1650 – 4000 vòng/phút
Hộp số 6 AT
Hệ thống lái Trợ lực lái điện
Hệ thống treo  Hệ thống treo tự động thích ứng (AVS)
Dài 4,890 mm
Rộng 1,895 mm
Cao 1,690 mm
Cơ sở  
Chiều dài cơ sở 2,790 mm
Trước 1,640 mm
Sau 1,630 mm
Dung tích khoang hành lý 176 L / 432 L (Gập hàng ghế thứ 3)
Trọng lượng   
Trọng lượng không tải 1,965 – 2,070 kg
Trọng lượng toàn tải 2,575 kg
Thể tích thùng nhiên liệu 72l
235/55R20  
Trước  Đĩa
Sau Đĩa
Đèn pha cốt  
     Đèn chiếu gần Đèn LED 3 bóng
     Đèn chiếu xa Đèn LED 3 bóng
     Đèn báo rẽ Dải đèn LED
     Đèn ban ngày Đèn LED
     Đèn sương mù Đèn LED
     Đèn góc Đèn LED
     Rửa đèn
     Tự động bật /tắt
     Tự động điều chỉnh góc chiếu
Cụm đèn sau  
     Đèn báo phanh Đèn LED
     Đèn báo rẽ Dải đèn LED
     Đèn sương mù
Gương chiếu hậu bên ngoài   
     Chỉnh điện
     Tự động gập
     Tự động điều chỉnh khi lùi
     Chống chói
     Sấy gương
     Nhớ vị trí
Cửa khoang hành lý  
     Mở điện
     Đóng điện
     Chức năng không chạm Đá cốp
Cửa số trời  
     Điều chỉnh điện
     Chức năng 1 chạm đóng mở
     Chức năng chống kẹt
Ống xả Kép
Hệ thống điều hòa Tự động 2 vùng
     Chức năng lọc bụi phấn hoa
     Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió
     Chức năng điều khiển cửa gió thông minh
Sạc không dây
Rèm che nắng cửa sau Chỉnh cơ
Chìa khóa dạng thẻ
Số chỗ ngồi 5
Ghế người lái  
     Chỉnh điện 10 hướng
     Nhớ vị trí 3 vị trí
     Làm mát ghế
     Chức năng hỗ trợ ra vào
Ghế hành khách phía trước  
     Chỉnh điện 10 hướng
     Nhớ vị trí 3 vị trí
     Làm mát ghế
Hàng ghế sau Gập 40:60
Chất liệu ghế Da Semi-aniline
Tay lái  
    Chỉnh điện
     Nhớ vị trí
     Chức năng hỗ trợ ra vào
     Chức năng sưởi
     Ốp gỗ

 

Số chỗ ngồi 5
Ghế người lái  
     Chỉnh điện 10 hướng
     Nhớ vị trí 3 vị trí
     Làm mát ghế
     Chức năng hỗ trợ ra vào
Ghế hành khách phía trước  
     Chỉnh điện 10 hướng
     Nhớ vị trí 3 vị trí
     Làm mát ghế
Hàng ghế sau Gập 40:60
Chất liệu ghế Da Semi-aniline
Tay lái  
    Chỉnh điện
     Nhớ vị trí
     Chức năng hỗ trợ ra vào
     Chức năng sưởi
     Ốp gỗ

 

Phanh đỗ Điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soat lực bám đường
Đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảm biến khoảng cách Phía trước và sau
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Camera lùi
Túi khí  
     Túi khí phía trước  2
     Túi khí đầu gối cho người lái  1
     Túi khí đệm cho HK phía trước  1
     Túi khí bên phía trước  2
     Túi khí bên phía sau  2
     Túi khí rèm  2
Móc ghế trẻ em ISOFIX