ES 250

Trải nghiệm sự tinh chỉnh hiệu suất và diện mạo cuốn hút

2.620.000.000 VND

Tổng quan

ES 250 chạy bằng động cơ phun xăng trực tiếp 2.5 lít, cho công suất 204 mã lực và khả năng điều khiển dễ dàng.

Xem thống số kỹ thuật

ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ

Lexus ES 250 là phiên bản của dòng sedan hạng sang cỡ trung ES đến từ hãng xe sang nước Nhật. Mẫu xe được ra mắt lần đầu vào năm 1989. Hiện sản phẩm đang ở vòng đời thứ 7. Lexus ES 250 2023 vẫn duy trì phong cách thiết kế hiện đại, lịch lãm và sang trọng. Bên cạnh đó, các trang bị công nghệ mới cũng được bổ sung thêm nhằm tăng sức cạnh tranh trước các đối thủ cùng phân khúc.

NGOẠI THẤT

 

Lexus ES 250 2023 thiết kế lại, hướng đến khách hàng trẻ trung. Phần đầu xe với lưới tản nhiệt mạ crôm hình con suốt với những nan hình vây cá xếp dọc giúp lấy gió hiệu quả hơn và nhìn hiện đại hơn, xe có kích thước tổng thể dài x rộng x cao tương ứng 4915 x 1820 x 1450 mm và chiều dài cơ sở là 2820 mm, với chiều rộng cơ sở lớn giúp cho xe có không gian nội thất rất rộng dãi.

Đầu xe Lexus ES 250 2023 được thay đổi lưới tản nhiệt mới với nan thưa hơn và có sự lien kết giữa ngang giữa các thanh tạo nên sự gắn kết và đồng bộ hơn cho lưới tản nhiệu. Các nan dọc đổ xuống như thác nước đầy sinh động. Cản trước tạo điểm nhấn ở 2 góc với chi tiết mạ satin.

Cụm đèn pha hiện đại được thiết kế theo phong cách hoàn toàn mới, tích hợp đèn LED chạy ban ngày hình chữ L. Hệ thống đèn pha được bổ sung thêm tính nắng AHS Blace Scan hiện đại nhất của Lexus đã được trang bị lần đầu tiên trên chiếc Lexus RX 2020. Với hệ thống đèn pha mới giúp lái xe có thể quan sát tốt hơn và chính xác hơn ngoài ra giúp phương tiện ngược chiều không bị chói mắt đảm bảo an toàn khi vận hành vào ban đêm.

Thân xe Lexus ES250 2023 nhìn rõ các đoạn dập nổi khỏe khoắn. Nhìn chung ES 250 nói riêng và Lexus ES thế hệ 7 nói chung đã rũ bỏ nét thiết kế trung tính truyền thống của Lexus ES cũ. ES thế hệ mới mang thiết kế trẻ trung hiện đại (ngôn ngữ Future Chapter) như đàn anh Lexus LS500

ES 250 mới chỉ còn bố trí 01 ống xả thay vì 02 như thế hệ cũ. Đèn pha thu nhỏ hơn, được nối với nhau bởi đường viền Crom. Bộ đèn phản quang cũng được nối liền mạnh bởi dải nhựa đen tạo điểm nhấn.

So với Lexus ES 250 cũ thì ES 250 mới có thiết kế đèn sau gọn gàng sắc lẹm hơn. Công nghệ chiếu sáng vẫn là LED.

NỘI THẤT

Không gian nội thất là khu vực nhận được nhiều nâng cấp nhất của Lexus ES 250 2023 thế hệ mới. Cabin xe sở hữu bảng điều khiển trung tâm được tái thiết kế với khay sạc không dây hoàn thiện hơn.

Khu vực điều khiển trung tâm được sắp xếp thân thiện hơn với người dùng

Bảng điều khiển chính của Lexus ES250 2023 được chia làm 2 phần và phân tách bằng một đường viền nhôm. Nửa phía trên bao gồm hệ thống cửa gió và màn hình giải trí 12.3 inch sắc nét trong khi nửa dưới là hệ thống phím bấm tiện ích, nút xoay để cài đặt âm thanh, điều hòa nhiệt độ.

Màn hình điều khiển trên Lexus ES 250 2023

Vô-lăng trên xe Lexus ES250 2023 thiết kế 3 chấu, mạ bạc, bọc da và được ốp gỗ Shimamoku sang trọng. Trên tay lái này còn tích hợp lẫy chuyển số và hỗ trợ các chức năng chỉnh điện, nhớ vị trí, hỗ trợ ra vào và sưởi. Cụm đồng hồ phía sau cung cấp những thông tin quan trọng cho người lái hiển thị trên màn hình đa thông tin TFT 4.2 inch với ánh sáng dịu nhẹ không hại mắt.

Vô-lăng vừa mang nét thể thao, vừa mang tính sang trọng trên Lexus ES 250 2023

Ghế người lái có thể chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí, làm mát và sưởi ghế, hỗ trợ ra vào. Ghế hành khách phía trước cũng có thể chỉnh điện 8 hướng và sưởi/làm mát ghế. Hàng ghế sau thoải mái nhờ khoảng để chân thoáng, tuy nhiên vì trần xe dốc về phía sau nên không gian phía trên đầu khá thấp.

Hàng ghế hành khách của Lexus ES250 2023 có khoảng để chân thoải mái

TIỆN NGHI

Lexus ES 250 2023 sở hữu hệ thống nhận dạng giọng nói tiên tiến được cập nhật và tương thích với hơn 18 ngôn ngữ tại châu Âu.

Module truyền dữ liệu được cải tiến cho phép xe kết nối mạng di động, Internet và dịch vụ e-Care. Ngoài ra, trang bị này còn hỗ trợ điều khiển một số tính năng thông qua app Lexus Link trên thiết bị di động như khoá/mở cửa, bật đèn báo nguy hiểm hay điều hoà.

Ngoài ra, xe còn sở hữu hệ thống điều hòa tự động 2 vùng đi kèm chức năng lọc bụi phấn hoa và tự động thay đổi chế độ lấy gió. Hệ thống giải trí đa phương tiện bao gồm màn hình cảm ứng trung tâm kích thước 12.3 inch, dàn âm thanh 10 loa Lexus Premium, đầu DVD và các kết nối USB/AUX/Bluetooth.

VẬN HÀNH

Với động cơ 2.5 lít, 4 xy lanh được cải tiến cho hiệu suất động cơ tốt hơn, ES250 mang lại trải nghiệm lái tuyệt vời hơn.

Khi nhắc tới khả năng vận hành của một chiếc xe Lexus ES 250 2022, mục đích của chúng tôi vẫn là việc tối ưu hóa việc điều khiển dễ dàng và đem lại khả năng vận hành tuyệt vời chưa từng có. Người lái sẽ  có trải nghiệm lái xe hứng khởi với khả năng vận hành linh hoạt và đánh lái chính xác. Lexus ES 250 2022 được trang bị nhiều tính năng hỗ trợ cho người lái cao cấp được trang bị trên xe như hệ thống điều khiển sang số thông minh, hệ thống dừng và khởi động thông minh và hệ thống hỗ trợ vào cua.

 

ĐỘNG CƠCẢI THIỆN HỆ THỐNG TREO PHÍA SAULÀM CHỦ HÀNH TRÌNH

HỆ THỐNG AN TOÀN

Xe được trang bị khá nhiều những công nghệ an toàn mới để đuổi kịp các đối thủ Châu Âu. Trong đó, hệ thống cảnh báo tiền va chạm Pre-Collison System hoạt động dựa trên hệ thống radar có thể nhận biết được phương tiện phía trước từ đó cảnh báo bằng âm thanh và hệ thống phanh giúp hạn chế tác động mạnh nhằm tránh thương vong.

Các tính năng mới được trang bị trên xe sedan Lexus ES là:

  • Kiểm soát hành trình cảm biến chủ động Dynamic Radar Cruise Control

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN HÀNH TRÌNH CHỦ ĐỘNG

  • Cảnh báo lệch làn đường Lane Departure Alert
  • Duy trì làn đường Lane Keeping Assist

Bên cạnh đó, xe còn có:

  • Hệ thống cảnh báo điểm mù

HỆ THỐNG CẢNH BÁO ĐIỂM MÙ

  • 10 túi khí SRS
  • Cảnh báo áp suất lốp
  • Khóa trẻ em ISOFIX,
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Phân bổ lực phanh điện tử EBD
  • Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA
  • Hệ thống cảnh báo áp suất lốp TPWS.
  • Phanh đỗ điện tử
  • Hỗ trợ lực phanh
  • Ổn định thân xe
  • Kiểm soát lực bám đường
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 Kích th ư ớc tổng thể  4975 x 1865 x 1445 mm
 Chi ều dài cơ sở 2870 mm

 Chiều r ộng cơ sở

Trước 1590 mm
Sau 1610 mm
Khoảng sáng gầm xe 160 mm
Dung tích khoang hành lý 454 L
Dung tích bình nhiên liệu 60 L
Trọng lượng không tải 1620-1680 kg
Tr ọng lượng toàn tải 2110 kg
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.9 m
Động cơ
Mã động cơ A25A-FKS
Tiêu chuẩn khí thải EURO5 with OBD
Tiêu thụ nhiên liện
Ngoài đô thị 5.7 L/100km
Trong đô thị 8.8 L/100km
Kết hợp 6.8 L/100km
Hệ thống treo
Trước MacPherson Strut
Sau Trailing Wishbone
Hệ thống treo thích ứng
Hệ thống điều chỉnh chiều cao chủ động
Hệ thống phanh
Trước Ventilated Disc
Sau Solid Disc
Hệ thống lái
Trợ lực điện
Trợ lực dầu
Bánh xe & Lốp xe
Kích thước 235/45R18 SM AL-HIGH
Lốp thường
Lốp run-flat
Lốp dự phòng
Lốp thường
Lốp tạm
Cụm đèn trước
Đèn chiếu gần

3LED (Blade scan with AHS)

Đèn chiếu xa
Đèn báo rẽ LED
Đèn ban ngày LED
Đèn sương mù
Đèn góc
Rửa đèn
Tự động bật-tắt
Tự động điều chỉnh góc chiếu
Tự động mở rộng góc chiếu
Tự động điều chỉnh pha-cốt
Tự động thích ứng
Cụm đèn sau
Đèn báo phanh LED
Đèn báo rẽ WITH
Đèn sương mù WITH
Hệ thống gạt mưa
Tự động
Chỉnh tay
Gương chiếu hậu bên ngoài
Chỉnh điện
Tự động gập
Tự động điều chỉnh khi lùi
Chống chói
Sấy gương
Nhớ vị trí
Cửa hít
Cửa khoang hành lý
Mở điện
Đóng điện
Chức năng không chạm Kick
Cửa số trời
Điều chỉnh điện
Chức năng 1 chạm đóng mở
Chức năng chống kẹt
Toàn cảnh
Giá nóc
Cánh gió đuôi xe
Ống xả
Đơn
Kép
Chất liệu ghế
Da L-aniline
Da Semi-aniline
Da Smooth
Da F-Sport Synthetic
Da Synthetic
Ghế người lái
Chỉnh điện 10 hướng (chưa gồm đệm lưng 4 hướng)
Nhớ vị trí 3
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mat-xa
Chức năng hỗ trợ ra vào
Ghế hành khách phía trước
Chỉnh điện 8 hướng (chưa gồm đệm lưng 2 hướng)
Ghế Ottoman
Nhớ vị trí
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mat-xa
Hàng ghế sau
Chỉnh điện
Gập 40:60
Ghế Ottoman
Nhớ vị trí
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mat-xa
Hàng ghế thứ 3
Chỉnh điện
Gập điện
Tay lái
Chỉnh điện
Nhớ vị trí
Chức năng hỗ trợ ra vào
Chức năng sưởi
Tích hợp lẫy chuyển số
Hệ thống điều hòa
Loại Tự động 2 vùng/Auto 2-zone
Chức năng Nano-e
Chức năng lọc bụi phấn hoa
Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió
Chức năng điều khiển cửa gió thông minh
Hệ thống âm thanh
Loại Lexus Premium
Số loa 10
Màn hình 12.3″
Apple CarPlay & Android Auto
Đầu CD-DVD
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau
Hệ thống dẫn đường với bản đồ Việt Nam
Màn hình hiển thị trên kính chắn gió WITH(240*90)
Sạc không dây
Rèm che nắng cửa sau
Chỉnh cơ
Chỉnh điện
Rèm che nắng kính sau
Chỉnh cơ
Chỉnh điện
Hộp lạnh
Chìa khóa dạng thẻ
Phanh đỗ
Cơ khí
Điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ vào cua chủ động
Hệ thống kiểm soat lực bám đường
Chế độ điều khiển vượt địa hình
Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất
Đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc
Hệ thống điều khiển hành trình
Loại thường
Loại chủ động
Hệ thống an toàn tiền va chạm
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường
Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường
Hệ thống nhận diện biển báo
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hệ thống hỗ trọ đỗ xe
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp

 

W/AUTO LOCATION,433MHZ

 

Cảm biến khoảng cách
Phía trước 4
Phía sau 4
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe
Camera lùi With – SMART CAMERA
Camera 360
Đỗ xe tự động
Túi khí
Túi khí phía trước 2
Túi khí đầu gối cho người lái 1
Túi khí đầu gối cho hành khách phía trước 1
Túi khí đệm cho hành khách phía trước 0
Túi khí bên phía trước 2
Túi khí bên phía sau 2
Túi khí rèm 2
Túi khí đệm phía sau 0
Móc ghế trẻ em ISOFIX
Mui xe an toàn